Ống PTFE bên trong bện mịn bằng thép không gỉ dòng B

Ống PTFE bên trong bện mịn bằng thép không gỉ dòng B

Ống PTFE dòng B (Thành bên trong nhẵn) Được thiết kế để truyền chất lỏng hiệu suất cao-trong các môi trường công nghiệp đòi hỏi khắt khe, Ống PTFE dòng B kết hợp tính trơ hóa học vốn có của PTFE với dây bện bằng thép không gỉ SS304 chắc chắn để mang lại độ tin cậy và tuổi thọ đặc biệt. ✨ Chính...

  • Giơi thiệu sản phẩm

Ống PTFE dòng B (Tường bên trong nhẵn)

 

product-633-383

Được thiết kế để truyền chất lỏng hiệu suất cao-trong môi trường công nghiệp đòi hỏi khắt khe,Ống PTFE dòng Bkết hợp tính trơ hóa học vốn có của PTFE với dây bện bằng thép không gỉ SS304 chắc chắn để mang lại độ tin cậy và tuổi thọ đặc biệt.


✨ Tính năng chính

Gia cố bền bỉ: Được cấu tạo bằng một lớp bện thép không gỉ SS304, tăng cường khả năng chịu áp lực và độ bền cơ học.

Độ ổn định nhiệt độ-cao: Đặc biệt phù hợp với môi trường hoạt động ở nhiệt độ-cao, duy trì hiệu suất trong điều kiện nhiệt độ khắc nghiệt.

Khả năng tương thích hóa học phổ quát: Trơ về mặt hóa học đối với gần như tất cả các chất lỏng thủy lực và hóa chất mạnh, đảm bảo tính linh hoạt trong ứng dụng rộng rãi.


🎯 Ứng dụng

Ống lõi PTFE được sản xuất để đáp ứngTiêu chuẩn FDA 21 CFR 177.1550, khiến nó trở nên lý tưởng cho các ngành yêu cầu tuân thủ-cấp thực phẩm, chẳng hạn như:

Chế biến thực phẩm & đồ uống

Sản xuất dược phẩm

Xử lý hóa chất và hoạt động hóa dầu

Hệ thống thủy lực trong-môi trường nhiệt độ cao


🔧 Xây dựng

Ống bên trong: PTFE (Polytetrafluoroethylene) có thành bên trong nhẵn, cho phép dòng chất lỏng có ma sát thấp-và tính dẫn điện tuyệt vời.

gia cố: Một lớp bện thép không gỉ SS304 để xử lý áp suất vượt trội và tính toàn vẹn của cấu trúc.

Màu ống bên trong: Đen


🌡️ Phạm vi nhiệt độ

Nhiệt độ hoạt động liên tục: -50 độ đến +230 độ (-58 độ F đến +446 độ F)Duy trì hiệu suất ổn định ngay cả trong các chu kỳ nhiệt khắc nghiệt.


📊 Thông số kỹ thuật

Phần số # Mã số (DN) ID (Inch) ID (MM) OD (Inch) OD (MM) Áp suất làm việc tối đa (BAR) Áp suất làm việc tối đa (PSI) Áp suất nổ tối thiểu (BAR) Áp suất nổ tối thiểu (PSI) Bán kính uốn cong tối thiểu (MM) Trọng lượng tham khảo (KG/M)
1B-3 3.2 1/8" 6.2 0.24 6.2 250 3625 1000 14500 35 0.07
1B-4 5 3/16" 7.8 0.3 7.8 155 2247 620 8990 45 0.09
1B-5 6.3 1/4" 9.1 0.35 9.1 137 1993 550 7975 55 0.11
1B-6 8 5/16" 10.8 0.43 10.8 135 1957 540 7830 80 0.135
1B-7 9.7 3/8" 12.6 0.49 12.6 132 1321 530 7685 100 0.165
1B-8 10.3 13/32" 13.2 0.52 13.2 127 1848 510 7395 108 0.18
1B-10 12.7 1/2" 16.2 0.64 16.2 105 1522 420 6090 125 0.230
1B-12 16 5/8" 19.3 0.76 19.3 95 1377 380 5510 160 0.276
1B-14 19 3/4" 22.5 0.88 22.5 52 761 210 3045 200 0.405
1B-16 22.2 7/8" 26 1.02 26 50 725 200 2900 240 0.460
1B-18 25 1" 29.5 1.16 29.5 50 725 200 2900 250 0.51

⚠️ Lưu ý quan trọng

Ống này làkhông nên dùng cho hệ thống tuần hoàn nước/hơi nướcdo những hạn chế về khả năng tương thích vật liệu.

Chú phổ biến: Ống ptfe bên trong bện mịn bằng thép không gỉ dòng b, Nhà sản xuất, nhà cung cấp, nhà máy sản xuất ống ptfe bên trong mịn bằng thép không gỉ dòng b

Gửi yêu cầu

(0/10)

clearall